ngó ngoáy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngó ngoáy (Động từ)

Hành động cựa quậy, động đậy liên tục (thường chỉ các bộ phận trên cơ thể).

Ví dụ (3)
  • 1."Con chó ngó ngoáy cái đuôi."
  • 2."Bé ngó ngoáy tay chân khi thấy đồ chơi."
  • 3."Mèo ngó ngoáy cái đuôi khi mừng rỡ."

Lưu ý khi sử dụng "ngó ngoáy"

Lưu ý về động từ

"ngó ngoáy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngó ngoáy"

ngó ngoáy là động từ trong tiếng Việt. Hành động cựa quậy, động đậy liên tục (thường chỉ các bộ phận trên cơ thể). Ví dụ: "Con chó ngó ngoáy cái đuôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này