ngòng ngoèo

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngòng ngoèo (Tính từ)

Diễn tả sự quanh co, không thẳng thắn, hoặc uốn lượn.

Ví dụ (3)
  • 1."Con đường này rất ngòng ngoèo, khó đi vào ban đêm."
  • 2."Cây dây leo mọc ngòng ngoèo trên bức tường."
  • 3."Chúng ta cần tìm lối đi ngòng ngoèo hơn để tránh khu vực nguy hiểm."
2
Động từ

Nghĩa 2: ngòng ngoèo (Động từ)

Hành động di chuyển một cách không thẳng, uốn éo.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ ngòng ngoèo qua các vật cản để đến nơi an toàn."
  • 2."Chiếc xe máy phải ngòng ngoèo qua những đoạn đường hẹp."
  • 3."Cô ấy ngòng ngoèo trong đám đông để tìm bạn."

Lưu ý khi sử dụng "ngòng ngoèo"

Lưu ý về động từ

"ngòng ngoèo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ngòng ngoèo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ngòng ngoèo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngòng ngoèo"

ngòng ngoèo là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự quanh co, không thẳng thắn, hoặc uốn lượn. Ví dụ: "Con đường này rất ngòng ngoèo, khó đi vào ban đêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này