ngóc

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngóc (Danh từ)

Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như 'ngách'.

Ví dụ (3)
  • 1."ngách"
  • 2."Nhà ở tận cuối ngóc."
  • 3."Có một ngóc nhỏ trong vườn."
2
Động từ

Nghĩa 2: ngóc (Động từ)

Hành động cất cao (thường là đầu) lên.

Ví dụ (3)
  • 1."Con chó ngóc mõm lên."
  • 2."Bị chèn ép đến không ngóc đầu lên được."
  • 3."Cô gái ngóc đầu lên để xem đường đi."

Lưu ý khi sử dụng "ngóc"

Lưu ý về động từ

"ngóc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ngóc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ngóc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngóc"

ngóc là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như 'ngách'. Ví dụ: "ngách"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này