ngó ngàng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngó ngàng (Động từ)

Động từ chỉ sự quan tâm, chú ý đến điều gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Không ngó ngàng đến nhà cửa."
  • 2."Chẳng ma nào ngó ngàng đến."
  • 3."Cô ấy thường ngó ngàng đến những hoạt động của bạn bè."
  • 4."Chúng ta cần ngó ngàng đến sức khỏe của mình hơn."

Lưu ý khi sử dụng "ngó ngàng"

Lưu ý về động từ

"ngó ngàng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngó ngàng"

ngó ngàng là động từ trong tiếng Việt. Động từ chỉ sự quan tâm, chú ý đến điều gì đó. Ví dụ: "Không ngó ngàng đến nhà cửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này