nghiệp dư

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nghiệp dư (Tính từ)

Không chuyên nghiệp, không phải là nghề nghiệp chính thức.

Ví dụ (4)
  • 1."Ca sĩ nghiệp dư."
  • 2."Thám tử nghiệp dư."
  • 3."Lối diễn còn rất nghiệp dư."
  • 4."Đội bóng này là đội nghiệp dư nhưng chơi rất nhiệt huyết."

Lưu ý khi sử dụng "nghiệp dư"

Lưu ý về tính từ

"nghiệp dư" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nghiệp dư"

nghiệp dư là tính từ trong tiếng Việt. Không chuyên nghiệp, không phải là nghề nghiệp chính thức. Ví dụ: "Ca sĩ nghiệp dư."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này