nghèn nghẹn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghèn nghẹn (Động từ)

Cảm giác bị nghẹn hoặc tắc nghẽn ở cổ họng, thường là do xúc động mạnh.

Ví dụ (4)
  • 1."Cổ thấy nghèn nghẹn."
  • 2."Giọng nghèn nghẹn, sắp khóc."
  • 3."Cảm xúc quá mạnh khiến tôi cảm thấy nghèn nghẹn trong cổ."
  • 4."Khi nghe tin buồn, tôi cũng thấy cổ mình nghèn nghẹn."

Lưu ý khi sử dụng "nghèn nghẹn"

Lưu ý về động từ

"nghèn nghẹn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghèn nghẹn"

nghèn nghẹn là động từ trong tiếng Việt. Cảm giác bị nghẹn hoặc tắc nghẽn ở cổ họng, thường là do xúc động mạnh. Ví dụ: "Cổ thấy nghèn nghẹn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này