nghiệp chướng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nghiệp chướng (Danh từ)

Hậu quả mà con người phải gánh chịu trong kiếp này do những hành động sai trái hoặc tội ác ở kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật.

Ví dụ (3)
  • 1."Vướng vào vòng nghiệp chướng."
  • 2."Nhiều người tin rằng những khó khăn trong cuộc sống là do nghiệp chướng từ kiếp trước."
  • 3."Tìm hiểu về nghiệp chướng giúp ta hiểu rõ hơn về nguyên nhân của những đau khổ hiện tại."

Lưu ý khi sử dụng "nghiệp chướng"

Lưu ý về danh từ

"nghiệp chướng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nghiệp chướng"

nghiệp chướng là danh từ trong tiếng Việt. Hậu quả mà con người phải gánh chịu trong kiếp này do những hành động sai trái hoặc tội ác ở kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật. Ví dụ: "Vướng vào vòng nghiệp chướng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này