nghiệp báo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nghiệp báo (Danh từ)

Hiện tượng ảnh hưởng của hành động tới cuộc sống của mỗi người, thường được hiểu như một hình thức kết quả của những gì đã làm.

Ví dụ (3)
  • 1."quả báo"
  • 2."Nghiệp báo sẽ đến với những ai làm điều ác."
  • 3."Hãy sống tốt, vì nghiệp báo sẽ đến với mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "nghiệp báo"

Lưu ý về danh từ

"nghiệp báo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nghiệp báo"

nghiệp báo là danh từ trong tiếng Việt. Hiện tượng ảnh hưởng của hành động tới cuộc sống của mỗi người, thường được hiểu như một hình thức kết quả của những gì đã làm. Ví dụ: "quả báo"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này