nghiêng mình

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghiêng mình (Động từ)

(Trang trọng) cúi đầu để tưởng nhớ hoặc thể hiện lòng kính trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghiêng mình trước linh hồn các liệt sĩ."
  • 2."Nghiêng mình thi lễ."
  • 3."Chúng ta nghiêng mình bày tỏ lòng biết ơn đối với những người đã hy sinh."

Lưu ý khi sử dụng "nghiêng mình"

Lưu ý về động từ

"nghiêng mình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghiêng mình"

nghiêng mình là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) cúi đầu để tưởng nhớ hoặc thể hiện lòng kính trọng. Ví dụ: "Nghiêng mình trước linh hồn các liệt sĩ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này