nghiêng ngó

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghiêng ngó (Động từ)

(Khẩu ngữ) Nghiêng đầu sang hai bên để nhìn vào, khám phá mọi ngóc ngách.

Ví dụ (2)
  • 1."Nó hay nghiêng ngó mọi xó xỉnh để tìm kiếm đồ chơi."
  • 2."Tôi thấy cô bé nghiêng ngó vào cửa tiệm bánh."

Lưu ý khi sử dụng "nghiêng ngó"

Lưu ý về động từ

"nghiêng ngó" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghiêng ngó"

nghiêng ngó là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Nghiêng đầu sang hai bên để nhìn vào, khám phá mọi ngóc ngách. Ví dụ: "Nó hay nghiêng ngó mọi xó xỉnh để tìm kiếm đồ chơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này