nghiêng

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nghiêng (Tính từ)

Từ miêu tả trạng thái lệch về một bên so với hướng thẳng đứng hoặc chính diện.

Ví dụ (4)
  • 1."Nằm nghiêng"
  • 2."Đứng nghiêng người"
  • 3."Nhìn nghiêng"
  • 4."Cây này nghiêng do gió lớn."
2
Động từ

Nghĩa 2: nghiêng (Động từ)

Hành động ngả về một phía một cách nhẹ nhàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ưu thế nghiêng về đội chủ nhà"
  • 2."Cô ấy nghiêng về bên trái khi nghe nhạc."
  • 3."Chiếc xe hơi nghiêng sang bên phải khi vào khúc cua."

Lưu ý khi sử dụng "nghiêng"

Lưu ý về động từ

"nghiêng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nghiêng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nghiêng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nghiêng"

nghiêng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả trạng thái lệch về một bên so với hướng thẳng đứng hoặc chính diện. Ví dụ: "Nằm nghiêng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này