nghiêng
Định nghĩa
Nghĩa 1: nghiêng (Tính từ)
Từ miêu tả trạng thái lệch về một bên so với hướng thẳng đứng hoặc chính diện.
- 1."Nằm nghiêng"
- 2."Đứng nghiêng người"
- 3."Nhìn nghiêng"
- 4."Cây này nghiêng do gió lớn."
Nghĩa 2: nghiêng (Động từ)
Hành động ngả về một phía một cách nhẹ nhàng.
- 1."Ưu thế nghiêng về đội chủ nhà"
- 2."Cô ấy nghiêng về bên trái khi nghe nhạc."
- 3."Chiếc xe hơi nghiêng sang bên phải khi vào khúc cua."
Lưu ý khi sử dụng "nghiêng"
Lưu ý về động từ
"nghiêng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"nghiêng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "nghiêng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "nghiêng"
nghiêng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả trạng thái lệch về một bên so với hướng thẳng đứng hoặc chính diện. Ví dụ: "Nằm nghiêng"
Từ liên quan
nghiên cứu khả thi
Nghiên cứu khả thi là một nghiên cứu nhằm xác định tính khả thi của một dự án hoặc ý tưởng, thường liên quan đến đánh giá về tài chính, kỹ thuật, và các yếu tố khác.
nghiên cứu sinh
Người đang theo học chương trình nghiên cứu cao cấp, thường là để lấy bằng tiến sĩ.
nghiên cứu viên
Người có trình độ chuyên môn thực hiện công tác nghiên cứu một cách độc lập.
nghiêng mình
(Trang trọng) cúi đầu để tưởng nhớ hoặc thể hiện lòng kính trọng.
nghiêng nghé
(Khẩu ngữ) có nghĩa là nghiêng qua, ngoái lại để nhìn hoặc quan sát.
nghiêng ngó
(Khẩu ngữ) Nghiêng đầu sang hai bên để nhìn vào, khám phá mọi ngóc ngách.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.