nghiêng ngả
Định nghĩa
Nghĩa 1: nghiêng ngả (Động từ)
Diễn tả sự nghiêng lệch hoặc chuyển động không ổn định.
- 1."Ngả nghiêng."
- 2."Cây tre nghiêng ngả trước gió."
- 3."Khủng hoảng tài chính làm nghiêng ngả nền kinh tế (b)"
- 4."Chiếc thuyền đang nghiêng ngả giữa dòng nước."
Lưu ý khi sử dụng "nghiêng ngả"
Lưu ý về động từ
"nghiêng ngả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nghiêng ngả"
nghiêng ngả là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự nghiêng lệch hoặc chuyển động không ổn định. Ví dụ: "Ngả nghiêng."
Từ liên quan
nghiêng mình
(Trang trọng) cúi đầu để tưởng nhớ hoặc thể hiện lòng kính trọng.
nghiêng nghé
(Khẩu ngữ) có nghĩa là nghiêng qua, ngoái lại để nhìn hoặc quan sát.
nghiêng ngó
(Khẩu ngữ) Nghiêng đầu sang hai bên để nhìn vào, khám phá mọi ngóc ngách.
nghiêng ngửa
Bị nghiêng qua lại; thường được dùng để mô tả tình trạng khó khăn, lộn xộn.
nghiêng nước nghiêng thành
Một biểu hiện hoặc phong cách nào đó thể hiện sự thiên lệch khi đưa ra sự đánh giá, lựa chọn hoặc quyết định, khiến cho kết quả không công bằng.
nghiêng thành
Cụm từ cổ mang ý nghĩa chỉ sự quyến rũ hoặc hấp dẫn đến mức làm say mê lòng người.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.