nghiêng ngả

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghiêng ngả (Động từ)

Diễn tả sự nghiêng lệch hoặc chuyển động không ổn định.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngả nghiêng."
  • 2."Cây tre nghiêng ngả trước gió."
  • 3."Khủng hoảng tài chính làm nghiêng ngả nền kinh tế (b)"
  • 4."Chiếc thuyền đang nghiêng ngả giữa dòng nước."

Lưu ý khi sử dụng "nghiêng ngả"

Lưu ý về động từ

"nghiêng ngả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghiêng ngả"

nghiêng ngả là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự nghiêng lệch hoặc chuyển động không ổn định. Ví dụ: "Ngả nghiêng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này