nghịch nhĩ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nghịch nhĩ (Tính từ)

Từ ngữ biểu thị sự chướng tai, khó nghe.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn nói lếu láo, nghe nghịch nhĩ lắm!"
  • 2."Giọng hát của anh ấy thật nghịch nhĩ, không ai muốn nghe."
  • 3."Những âm thanh ồn ào trong phòng làm cho mọi người cảm thấy nghịch nhĩ."

Lưu ý khi sử dụng "nghịch nhĩ"

Lưu ý về tính từ

"nghịch nhĩ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nghịch nhĩ"

nghịch nhĩ là tính từ trong tiếng Việt. Từ ngữ biểu thị sự chướng tai, khó nghe. Ví dụ: "Ăn nói lếu láo, nghe nghịch nhĩ lắm!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này