nghịch lí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nghịch lí (Danh từ)

Điều gì đó có vẻ trái ngược với logic thông thường, nhưng vẫn đúng hoặc khó mà bác bỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Một nghịch lí khó tin."
  • 2."Sự kiện này thực sự là một nghịch lí trong khoa học."
  • 3."Mọi người thường thấy nghịch lí trong cuộc sống hàng ngày."

Lưu ý khi sử dụng "nghịch lí"

Lưu ý về danh từ

"nghịch lí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nghịch lí"

nghịch lí là danh từ trong tiếng Việt. Điều gì đó có vẻ trái ngược với logic thông thường, nhưng vẫn đúng hoặc khó mà bác bỏ. Ví dụ: "Một nghịch lí khó tin."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này