nghịch lý

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nghịch lý (Danh từ)

Một tình huống mà hai điều trái ngược nhau tồn tại đồng thời nhưng lại gây ra sự khó hiểu hoặc mâu thuẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Thật nghịch lý khi người giàu lại rất ít khi hạnh phúc."
  • 2."Điều nghịch lý là nhiều người làm việc không ngừng mà lại không thể tiết kiệm được tiền."
  • 3."Nghịch lý này khiến nhiều sinh viên bối rối về sự lựa chọn nghề nghiệp trong tương lai."

Lưu ý khi sử dụng "nghịch lý"

Lưu ý về danh từ

"nghịch lý" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nghịch lý"

nghịch lý là danh từ trong tiếng Việt. Một tình huống mà hai điều trái ngược nhau tồn tại đồng thời nhưng lại gây ra sự khó hiểu hoặc mâu thuẫn. Ví dụ: "Thật nghịch lý khi người giàu lại rất ít khi hạnh phúc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này