nghẹt

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nghẹt (Tính từ)

Chật chội, không có không khí hoặc bị cản trở khi thở.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong mùa đông, không khí trong nhà rất nghẹt và khó chịu."
  • 2."Khi bị cảm cúm, tôi thường cảm thấy nghẹt mũi."
  • 3."Căn phòng này không đủ không gian, làm cho mọi người cảm thấy nghẹt khi ngồi cùng nhau."
2
Động từ

Nghĩa 2: nghẹt (Động từ)

Bị cản trở, không thể di chuyển hay thực hiện được.

Ví dụ (3)
  • 1."Xe tôi bị nghẹt giữa dòng giao thông, không thể đi được."
  • 2."Tôi cố gắng làm bài tập nhưng gặp vấn đề, cảm thấy nghẹt trong suy nghĩ."
  • 3."Khi trời mưa to, tôi thấy con đường nghẹt vì nước ngập."

Lưu ý khi sử dụng "nghẹt"

Lưu ý về động từ

"nghẹt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nghẹt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nghẹt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nghẹt"

nghẹt là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chật chội, không có không khí hoặc bị cản trở khi thở. Ví dụ: "Trong mùa đông, không khí trong nhà rất nghẹt và khó chịu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này