nghẹn đòng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghẹn đòng (Động từ)

Hiện tượng cây lúa không trỗ bông do thiếu nước hoặc dinh dưỡng.

Ví dụ (2)
  • 1."Năm nay thời tiết khô hạn khiến cho nhiều cánh đồng bị nghẹn đòng."
  • 2."Nếu không bón phân đầy đủ, lúa sẽ dễ bị nghẹn đòng."

Lưu ý khi sử dụng "nghẹn đòng"

Lưu ý về động từ

"nghẹn đòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghẹn đòng"

nghẹn đòng là động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng cây lúa không trỗ bông do thiếu nước hoặc dinh dưỡng. Ví dụ: "Năm nay thời tiết khô hạn khiến cho nhiều cánh đồng bị nghẹn đòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này