nghẹn đòng
Định nghĩa
Nghĩa 1: nghẹn đòng (Động từ)
Hiện tượng cây lúa không trỗ bông do thiếu nước hoặc dinh dưỡng.
- 1."Năm nay thời tiết khô hạn khiến cho nhiều cánh đồng bị nghẹn đòng."
- 2."Nếu không bón phân đầy đủ, lúa sẽ dễ bị nghẹn đòng."
Lưu ý khi sử dụng "nghẹn đòng"
Lưu ý về động từ
"nghẹn đòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nghẹn đòng"
nghẹn đòng là động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng cây lúa không trỗ bông do thiếu nước hoặc dinh dưỡng. Ví dụ: "Năm nay thời tiết khô hạn khiến cho nhiều cánh đồng bị nghẹn đòng."
Từ liên quan
nghẹn
(Cây) ngừng phát triển, không thể lớn lên được do điều kiện không thuận lợi.
nghẹn cứng
Tình trạng nghẹn ứ, không thể nói hoặc nuốt được.
nghẹn ngào
Tình trạng không nói được do xúc động mạnh, thường kèm theo sự rơi nước mắt.
nghẹn ứ
Cảm thấy nghẹn ngào đến mức không thể diễn đạt được.
nghẹo
(Khẩu ngữ) Có nghĩa là ở trong tình trạng khó khăn, thiếu thốn.
nghẹt
Chật chội, không có không khí hoặc bị cản trở khi thở.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.