nghẹt thở

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nghẹt thở (Tính từ)

(Khẩu ngữ) trong tình trạng khó thở; thường được dùng để mô tả cảm giác bị áp lực, gò bó đến mức mất đi tự do.

Ví dụ (3)
  • 1."Người dân bị nghẹt thở dưới ách áp bức."
  • 2."Cảm giác nghẹt thở khi bị kẹt trong đám đông thật khó chịu."
  • 3."Áp lực công việc khiến tôi cảm thấy như mình đang nghẹt thở."

Lưu ý khi sử dụng "nghẹt thở"

Lưu ý về tính từ

"nghẹt thở" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nghẹt thở"

nghẹt thở là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) trong tình trạng khó thở; thường được dùng để mô tả cảm giác bị áp lực, gò bó đến mức mất đi tự do. Ví dụ: "Người dân bị nghẹt thở dưới ách áp bức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này