nghẽn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghẽn (Động từ)

Tình trạng tắc nghẽn, không thông suốt, thường dùng để nói về đường sá hoặc đường truyền.

Ví dụ (4)
  • 1."Cây đổ làm nghẽn đường."
  • 2."Nghẽn mạch gây khó khăn cho giao thông."
  • 3."Đường truyền bị nghẽn do lượng người sử dụng quá đông."
  • 4."Mưa lớn làm nghẽn lối đi vào nhà."

Lưu ý khi sử dụng "nghẽn"

Lưu ý về động từ

"nghẽn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghẽn"

nghẽn là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng tắc nghẽn, không thông suốt, thường dùng để nói về đường sá hoặc đường truyền. Ví dụ: "Cây đổ làm nghẽn đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này