nghẻo
Định nghĩa
Nghĩa 1: nghẻo (Động từ)
(Khẩu ngữ) Chỉ trạng thái nghèo nàn, thiếu thốn.
- 1."Nhà anh ấy nghẻo lắm, không có tiền để sắm sửa gì."
- 2."Chúng tôi sống nghẻo nhưng vẫn luôn vui vẻ."
Lưu ý khi sử dụng "nghẻo"
Lưu ý về động từ
"nghẻo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nghẻo"
nghẻo là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Chỉ trạng thái nghèo nàn, thiếu thốn. Ví dụ: "Nhà anh ấy nghẻo lắm, không có tiền để sắm sửa gì."
Từ liên quan
nghẹo
(Khẩu ngữ) Có nghĩa là ở trong tình trạng khó khăn, thiếu thốn.
nghẹt
Chật chội, không có không khí hoặc bị cản trở khi thở.
nghẹt thở
(Khẩu ngữ) trong tình trạng khó thở; thường được dùng để mô tả cảm giác bị áp lực, gò bó đến mức mất đi tự do.
nghẽn
Tình trạng tắc nghẽn, không thông suốt, thường dùng để nói về đường sá hoặc đường truyền.
nghếch
Đưa vật gì đó, thường là có điểm đầu, hơi chếch lên trên.
nghề
Công việc mà người ta thực hiện theo sự phân công lao động trong xã hội, thường cần rèn luyện và học tập để thành thạo.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.