nghẹn ứ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghẹn ứ (Động từ)

Cảm thấy nghẹn ngào đến mức không thể diễn đạt được.

Ví dụ (3)
  • 1."Cổ họng nghẹn ứ lại vì uất ức."
  • 2."Tôi nghẹn ứ không nói nên lời khi nghe tin buồn."
  • 3."Nỗi đau khiến lòng tôi nghẹn ứ như không thốt ra được."

Lưu ý khi sử dụng "nghẹn ứ"

Lưu ý về động từ

"nghẹn ứ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghẹn ứ"

nghẹn ứ là động từ trong tiếng Việt. Cảm thấy nghẹn ngào đến mức không thể diễn đạt được. Ví dụ: "Cổ họng nghẹn ứ lại vì uất ức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này