nghề

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nghề (Danh từ)

Công việc mà người ta thực hiện theo sự phân công lao động trong xã hội, thường cần rèn luyện và học tập để thành thạo.

Ví dụ (4)
  • 1."Làm nghề thợ mộc."
  • 2."Học nghề."
  • 3."Một nghề thì sống, đống nghề thì chết (tng)."
  • 4."Nghề giáo viên đòi hỏi phải có lòng yêu thương và sự kiên nhẫn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nghề (Tính từ)

(Khẩu ngữ) có tay nghề giỏi, thành thạo trong việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Bắn rất nghề."
  • 2."Tay thợ ấy nghề lắm!"
  • 3."Cô ấy nấu ăn rất nghề, món nào cũng ngon."

Lưu ý khi sử dụng "nghề"

Lưu ý về tính từ

"nghề" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nghề" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nghề" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nghề"

nghề là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Công việc mà người ta thực hiện theo sự phân công lao động trong xã hội, thường cần rèn luyện và học tập để thành thạo. Ví dụ: "Làm nghề thợ mộc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này