nghề nghiệp
Định nghĩa
Nghĩa 1: nghề nghiệp (Danh từ)
Nghề nghiệp đề cập đến công việc hoặc hoạt động mà người ta thực hiện để kiếm sống.
- 1."Có lòng say mê nghề nghiệp."
- 2."Đạo đức nghề nghiệp quan trọng trong mọi lĩnh vực."
- 3."Anh ấy đã chọn nghề nghiệp liên quan đến công nghệ thông tin."
- 4."Nghề nghiệp của tôi là giáo viên."
Lưu ý khi sử dụng "nghề nghiệp"
Lưu ý về danh từ
"nghề nghiệp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "nghề nghiệp"
nghề nghiệp là danh từ trong tiếng Việt. Nghề nghiệp đề cập đến công việc hoặc hoạt động mà người ta thực hiện để kiếm sống. Ví dụ: "Có lòng say mê nghề nghiệp."
Từ liên quan
nghẽn
Tình trạng tắc nghẽn, không thông suốt, thường dùng để nói về đường sá hoặc đường truyền.
nghếch
Đưa vật gì đó, thường là có điểm đầu, hơi chếch lên trên.
nghề
Công việc mà người ta thực hiện theo sự phân công lao động trong xã hội, thường cần rèn luyện và học tập để thành thạo.
nghề ngỗng
(Khẩu ngữ) Chỉ một nghề nghiệp không trang trọng, thường mang ý chê bai.
nghề tự do
Các công việc làm tư, không chịu sự quản lý của tổ chức hoặc cơ quan nào.
nghề đời
(Từ cũ, Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như thói đời.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.