nghề tự do

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nghề tự do (Danh từ)

Các công việc làm tư, không chịu sự quản lý của tổ chức hoặc cơ quan nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm nghề tự do."
  • 2."Nhiều người chọn nghề tự do để có thể thoải mái hơn trong công việc."
  • 3."Tôi thích làm nghề tự do vì tự chủ thời gian và địa điểm làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "nghề tự do"

Lưu ý về danh từ

"nghề tự do" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nghề tự do"

nghề tự do là danh từ trong tiếng Việt. Các công việc làm tư, không chịu sự quản lý của tổ chức hoặc cơ quan nào. Ví dụ: "Làm nghề tự do."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này