nghền nghệt
Định nghĩa
Nghĩa 1: nghền nghệt (Tính từ)
(Khẩu ngữ) trạng thái có vẻ ngơ ngác, thường do cảm xúc mạnh mẽ hoặc bị cuốn hút vào một điều gì đó.
- 1."Vẻ mặt nghền nghệt."
- 2."Cô ấy nhìn anh ấy với ánh mắt nghền nghệt, không biết phải nói gì."
- 3."Sau khi nghe tin, hắn đứng nghền nghệt một lúc, không thể tin vào tai mình."
Lưu ý khi sử dụng "nghền nghệt"
Lưu ý về tính từ
"nghền nghệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nghền nghệt"
nghền nghệt là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) trạng thái có vẻ ngơ ngác, thường do cảm xúc mạnh mẽ hoặc bị cuốn hút vào một điều gì đó. Ví dụ: "Vẻ mặt nghền nghệt."
Từ liên quan
nghề tự do
Các công việc làm tư, không chịu sự quản lý của tổ chức hoặc cơ quan nào.
nghề đời
(Từ cũ, Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như thói đời.
nghề đời nó thế
Một cụm từ diễn tả công việc hoặc nghề nghiệp mà một người theo đuổi, liên quan đến phong cách sống và những khó khăn trong cuộc sống.
nghềnh nghệch
Vẻ mặt có biểu hiện hơi ngốc nghếch, không đượm vẻ thông minh.
nghể
Tên gọi chung cho một số loài cây thân cỏ thuộc họ với rau răm, có thân rỗng, lá dài ôm lấy thân, và có mùi hăng đặc trưng.
nghể răm
Cây nghể có lá thường được sử dụng trong việc tắm ghẻ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.