nghề đời

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nghề đời (Danh từ)

(Từ cũ, Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như thói đời.

Ví dụ (3)
  • 1."Thói đời thường không như ý muốn."
  • 2."Nghề đời trâu buộc ghét trâu ăn."
  • 3."Trong cuộc sống, nghề đời cũng trớ trêu không kém."

Lưu ý khi sử dụng "nghề đời"

Lưu ý về danh từ

"nghề đời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nghề đời"

nghề đời là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như thói đời. Ví dụ: "Thói đời thường không như ý muốn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này