nghe nhìn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghe nhìn (Động từ)

Hành động tiếp nhận thông tin qua thị giác và thính giác.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi đến một nơi mới, tôi thường nghe nhìn xung quanh để cảm nhận không khí."
  • 2."Trẻ nhỏ rất thích nghe nhìn mọi thứ xung quanh để học hỏi."
  • 3."Trong buổi học, giáo viên đã yêu cầu học sinh nghe nhìn thật kỹ để nắm kiến thức."

Lưu ý khi sử dụng "nghe nhìn"

Lưu ý về động từ

"nghe nhìn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghe nhìn"

nghe nhìn là động từ trong tiếng Việt. Hành động tiếp nhận thông tin qua thị giác và thính giác. Ví dụ: "Khi đến một nơi mới, tôi thường nghe nhìn xung quanh để cảm nhận không khí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này