nghen

Trợ từ

Định nghĩa

1
Trợ từ

Nghĩa 1: nghen (Trợ từ)

Từ dùng trong phương ngữ hoặc khẩu ngữ, có nghĩa là 'nhé'.

Ví dụ (3)
  • 1."Con đi nghen, má!"
  • 2."Coi chừng đó nghen!"
  • 3."Hẹn gặp lại nha, nhớ đừng quên nghen!"

Câu hỏi thường gặp về "nghen"

nghen là trợ từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong phương ngữ hoặc khẩu ngữ, có nghĩa là 'nhé'. Ví dụ: "Con đi nghen, má!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này