nghe đâu

Phó từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: nghe đâu (Phó từ)

Nghe đâu được dùng để chỉ thông tin, thường mang tính chất không chắc chắn, có thể là tin đồn hoặc thông tin chưa xác thực.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghe đâu tuần tới có lễ hội lớn ở trung tâm thành phố."
  • 2."Mình nghe đâu có người mới chuyển đến nhà bên cạnh."
  • 3."Nghe đâu anh ấy vừa nhận được một công việc mới."

Câu hỏi thường gặp về "nghe đâu"

nghe đâu là phó từ trong tiếng Việt. Nghe đâu được dùng để chỉ thông tin, thường mang tính chất không chắc chắn, có thể là tin đồn hoặc thông tin chưa xác thực. Ví dụ: "Nghe đâu tuần tới có lễ hội lớn ở trung tâm thành phố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này