nghe ngóng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghe ngóng (Động từ)

Lắng nghe thông tin hoặc dư luận để đánh giá tình hình và quyết định hành động phù hợp.

Ví dụ (4)
  • 1."Lắng tai nghe ngóng."
  • 2."Nghe ngóng tình hình cuộc họp."
  • 3."Nghe ngóng xem có động tĩnh gì không."
  • 4."Chúng ta cần nghe ngóng phản ứng từ phía đối tác."

Lưu ý khi sử dụng "nghe ngóng"

Lưu ý về động từ

"nghe ngóng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghe ngóng"

nghe ngóng là động từ trong tiếng Việt. Lắng nghe thông tin hoặc dư luận để đánh giá tình hình và quyết định hành động phù hợp. Ví dụ: "Lắng tai nghe ngóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này