nghe lỏm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghe lỏm (Động từ)

(Khẩu ngữ) chú ý lén nghe những điều người khác nói riêng tư với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghe lỏm chuyện của người khác."
  • 2."Cô ấy thường nghe lỏm thông tin từ hội thoại giữa bạn bè."
  • 3."Anh ta đã nghe lỏm được kế hoạch của nhóm mà không ai hay biết."

Lưu ý khi sử dụng "nghe lỏm"

Lưu ý về động từ

"nghe lỏm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghe lỏm"

nghe lỏm là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chú ý lén nghe những điều người khác nói riêng tư với nhau. Ví dụ: "Nghe lỏm chuyện của người khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này