nghi binh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghi binh (Động từ)

Hành động nhằm đánh lừa đối phương trong chiến đấu để làm giảm sự tập trung hoặc tạo áp lực sai.

Ví dụ (3)
  • 1."Cắm cờ hiệu để nghi binh."
  • 2."Đốt lửa sau thành làm kế nghi binh."
  • 3."Bắn pháo giả để gây rối loạn tinh thần quân địch."

Lưu ý khi sử dụng "nghi binh"

Lưu ý về động từ

"nghi binh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghi binh"

nghi binh là động từ trong tiếng Việt. Hành động nhằm đánh lừa đối phương trong chiến đấu để làm giảm sự tập trung hoặc tạo áp lực sai. Ví dụ: "Cắm cờ hiệu để nghi binh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này