ngấy sốt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngấy sốt (Tính từ)

Từ ít dùng, nghĩa là giống như 'gấy sốt'.

Ví dụ (4)
  • 1."gấy sốt"
  • 2."người hơi ngấy sốt"
  • 3."Cô ấy có vẻ hơi ngấy sốt hôm nay."
  • 4."Mưa dài khiến không khí trở nên ngấy sốt."

Lưu ý khi sử dụng "ngấy sốt"

Lưu ý về tính từ

"ngấy sốt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngấy sốt"

ngấy sốt là tính từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, nghĩa là giống như 'gấy sốt'. Ví dụ: "gấy sốt"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này