ngấu nghiến

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngấu nghiến (Tính từ)

Hành động làm gì đó rất nhanh và mải miết, chỉ cốt để thu được nhiều trong khoảng thời gian ngắn nhất.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn ngấu nghiến."
  • 2."Đọc ngấu nghiến (đọc một cách mải miết và say sưa)."
  • 3."Họ đã làm bài thi một cách ngấu nghiến để kịp thời gian."
  • 4."Cô ấy ngấu ngiến đọc sách trong suốt buổi tối."

Lưu ý khi sử dụng "ngấu nghiến"

Lưu ý về tính từ

"ngấu nghiến" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngấu nghiến"

ngấu nghiến là tính từ trong tiếng Việt. Hành động làm gì đó rất nhanh và mải miết, chỉ cốt để thu được nhiều trong khoảng thời gian ngắn nhất. Ví dụ: "Ăn ngấu nghiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này