ngầm

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngầm (Tính từ)

Từ miêu tả tính chất kín đáo, không để người khác biết.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngầm giúp đỡ bạn."
  • 2."Ngầm hiểu với nhau."
  • 3."Ngầm theo dõi."
  • 4."Cô ấy ngầm ủng hộ ý tưởng của anh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ngầm (Danh từ)

Đoạn đường làm ngầm dưới nước, cho phép xe cộ vượt qua suối, thường sử dụng trong chiến tranh.

Ví dụ (2)
  • 1."Xe qua ngầm."
  • 2."Chiến dịch bao gồm việc di chuyển qua ngầm."

Lưu ý khi sử dụng "ngầm"

Lưu ý về tính từ

"ngầm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ngầm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ngầm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngầm"

ngầm là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả tính chất kín đáo, không để người khác biết. Ví dụ: "Ngầm giúp đỡ bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này