ngầm ẩn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngầm ẩn (Tính từ)

Từ dùng để chỉ những điều ẩn chứa bên trong mà không rõ ràng hoặc không dễ nhận thấy.

Ví dụ (4)
  • 1."Dịch bệnh vẫn ngầm ẩn nguy cơ bùng phát."
  • 2."Câu nói ngầm ẩn sự đe doạ."
  • 3."Có nhiều cảm xúc ngầm ẩn trong ánh mắt của cô ấy."
  • 4."Từng động thái của anh ấy đều ngầm ẩn ý nghĩa sâu sắc."

Lưu ý khi sử dụng "ngầm ẩn"

Lưu ý về tính từ

"ngầm ẩn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngầm ẩn"

ngầm ẩn là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ những điều ẩn chứa bên trong mà không rõ ràng hoặc không dễ nhận thấy. Ví dụ: "Dịch bệnh vẫn ngầm ẩn nguy cơ bùng phát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này