ngày ngày

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: ngày ngày (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) chỉ hành động lặp đi lặp lại từ ngày này sang ngày khác, diễn tả sự đều đặn theo thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngày ngày cắp sách đến trường."
  • 2.""Song hồ nửa khép cánh mây, Tường đông ghé mắt, ngày ngày hằng trông.""
  • 3."Mỗi sáng, tôi ngày ngày dậy sớm tập thể dục."

Câu hỏi thường gặp về "ngày ngày"

ngày ngày là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ hành động lặp đi lặp lại từ ngày này sang ngày khác, diễn tả sự đều đặn theo thời gian. Ví dụ: "Ngày ngày cắp sách đến trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này