ngày ngày
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngày ngày (Phụ từ)
(Khẩu ngữ) chỉ hành động lặp đi lặp lại từ ngày này sang ngày khác, diễn tả sự đều đặn theo thời gian.
- 1."Ngày ngày cắp sách đến trường."
- 2.""Song hồ nửa khép cánh mây, Tường đông ghé mắt, ngày ngày hằng trông.""
- 3."Mỗi sáng, tôi ngày ngày dậy sớm tập thể dục."
Câu hỏi thường gặp về "ngày ngày"
ngày ngày là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ hành động lặp đi lặp lại từ ngày này sang ngày khác, diễn tả sự đều đặn theo thời gian. Ví dụ: "Ngày ngày cắp sách đến trường."
Từ liên quan
ngày một
Dùng để chỉ sự tăng tiến hoặc trở nên rõ ràng hơn theo thời gian.
ngày một ngày hai
Có nghĩa là dần dần, từ từ, hoặc từng ngày một.
ngày nay
Thời gian hiện tại.
ngày qua tháng lại
Diễn tả sự trôi qua của thời gian, đặc biệt là chỉ những khoảng thời gian dài mà không có sự thay đổi lớn.
ngày rày
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) chỉ những ngày đã trôi qua cho đến thời điểm hiện tại.
ngày rộng tháng dài
Thời gian dài, thường được dùng để chỉ những ngày tháng khi thời tiết ấm áp và có nhiều ánh sáng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.