ngang hàng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngang hàng (Tính từ)

Có cùng thứ bậc trong quan hệ gia đình hoặc xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Tuổi tác tuy chênh lệch nhưng ngang hàng nhau."
  • 2."Họ là những người bạn ngang hàng trong công việc."
  • 3."Chúng ta đều ngang hàng trong cuộc thi này."

Lưu ý khi sử dụng "ngang hàng"

Lưu ý về tính từ

"ngang hàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngang hàng"

ngang hàng là tính từ trong tiếng Việt. Có cùng thứ bậc trong quan hệ gia đình hoặc xã hội. Ví dụ: "Tuổi tác tuy chênh lệch nhưng ngang hàng nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này