ngang cành bứa

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngang cành bứa (Danh từ)

Tên gọi một loại cây thuộc họ bứa, thường được trồng để lấy quả ăn, quả có vị ngọt và chua chua.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ tôi thường hay làm sinh tố từ quả ngang cành bứa."
  • 2."Chúng ta có thể tìm thấy cây ngang cành bứa ở nhiều khu vườn ở quê."
  • 3."Quả ngang cành bứa rất ngon và bổ dưỡng."
2
Động từ

Nghĩa 2: ngang cành bứa (Động từ)

Hành động đi ngang qua hoặc cắt ngang một không gian, địa điểm nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ ngang cành bứa để tới nhà bạn nhanh hơn."
  • 2."Nếu bạn ngang cành bứa ở đây, sẽ dễ dàng nhìn thấy biển chỉ dẫn."
  • 3."Chúng ta nên cẩn thận khi ngang cành bứa giữa đường."

Lưu ý khi sử dụng "ngang cành bứa"

Lưu ý về động từ

"ngang cành bứa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ngang cành bứa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ngang cành bứa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngang cành bứa"

ngang cành bứa là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tên gọi một loại cây thuộc họ bứa, thường được trồng để lấy quả ăn, quả có vị ngọt và chua chua. Ví dụ: "Mẹ tôi thường hay làm sinh tố từ quả ngang cành bứa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này