ngang dạ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngang dạ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ cảm giác hơi no, không thèm ăn, hoặc ăn không thấy ngon do đã ăn một ít thứ khác trước đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn quà đã ngang dạ."
  • 2."Tôi cảm thấy ngang dạ sau khi uống trà sữa."
  • 3."Chỉ cần một miếng bánh cũng đủ làm tôi ngang dạ rồi."

Lưu ý khi sử dụng "ngang dạ"

Lưu ý về tính từ

"ngang dạ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngang dạ"

ngang dạ là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ cảm giác hơi no, không thèm ăn, hoặc ăn không thấy ngon do đã ăn một ít thứ khác trước đó. Ví dụ: "Ăn quà đã ngang dạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này