ngang ngửa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngang ngửa (Tính từ)

Tình huống hoặc sự việc có sự tương đồng về sức mạnh, không bên nào vượt trội hơn bên nào, không thắng mà cũng không thua trong một cuộc đấu tranh hoặc tranh đua.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc so tài ngang ngửa giữa hai đội bóng diễn ra đến phút cuối."
  • 2."Cạnh tranh ngang ngửa giữa các sản phẩm Việt và ngoại."
  • 3."Hàng nội đắt ngang ngửa với hàng ngoại, nhưng chất lượng vẫn được yêu thích."

Lưu ý khi sử dụng "ngang ngửa"

Lưu ý về tính từ

"ngang ngửa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngang ngửa"

ngang ngửa là tính từ trong tiếng Việt. Tình huống hoặc sự việc có sự tương đồng về sức mạnh, không bên nào vượt trội hơn bên nào, không thắng mà cũng không thua trong một cuộc đấu tranh hoặc tranh đua. Ví dụ: "Cuộc so tài ngang ngửa giữa hai đội bóng diễn ra đến phút cuối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này