ngang
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngang (Danh từ)
Tên gọi của một thanh điệu trong tiếng Việt, được biểu thị bằng ký hiệu không có dấu, khác với các thanh điệu khác có dấu.
- 1."Không có dấu"
- 2."Thanh ngang là một trong năm thanh điệu cơ bản của tiếng Việt."
Nghĩa 2: ngang (Tính từ)
(Khẩu ngữ) Diễn đạt sự mùi vị hoặc âm điệu không bình thường, có điều gì đó lạ lẫm, gây cảm giác khó chịu hoặc khó nghe.
- 1."Món canh ăn rất ngang."
- 2."Có mùi ngang ngang."
- 3."Câu thơ đọc ngang phè."
- 4."Âm thanh phát ra từ nhạc cụ thật ngang tai."
Nghĩa 3: ngang (Động từ)
(Khẩu ngữ) Chỉ hành động đi qua một địa điểm nào đó.
- 1."Ngang qua mặt nhau mà không biết."
- 2."Tôi đi ngang qua quán cà phê để nhìn vào trong."
Lưu ý khi sử dụng "ngang"
Lưu ý về động từ
"ngang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"ngang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"ngang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "ngang" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ngang"
ngang là danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Việt. Tên gọi của một thanh điệu trong tiếng Việt, được biểu thị bằng ký hiệu không có dấu, khác với các thanh điệu khác có dấu. Ví dụ: "Không có dấu"
Từ liên quan
ngai vàng
(Từ cũ) Ngai mà vua ngồi, thường được tạo tác bằng vàng; cũng được dùng để chỉ ngôi vị của vua.
ngan
Chim nuôi thuộc họ vịt, kích thước lớn hơn, có đầu với mào thịt đỏ.
ngan ngát
Từ chỉ một mùi thơm nhẹ nhàng, thường là ít hơn so với 'ngát'.
ngang bướng
Tính từ chỉ sự bướng bỉnh, cứng đầu không chịu lắng nghe người khác, mặc dù biết rõ là sai.
ngang cành bứa
Tên gọi một loại cây thuộc họ bứa, thường được trồng để lấy quả ăn, quả có vị ngọt và chua chua.
ngang dạ
(Khẩu ngữ) chỉ cảm giác hơi no, không thèm ăn, hoặc ăn không thấy ngon do đã ăn một ít thứ khác trước đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.