ngàn xưa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngàn xưa (Danh từ)

Những thời gian rất xa xưa, thường dùng để chỉ những sự kiện lịch sử hoặc truyền thuyết trong quá khứ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi lần nhắc đến ngàn xưa, tôi lại nhớ tới những câu chuyện ông bà kể."
  • 2."Chúng ta sẽ khám phá những bí ẩn từ ngàn xưa trong buổi thuyết trình tuần tới."
  • 3."Những truyền thuyết từ ngàn xưa vẫn còn ảnh hưởng đến văn hóa hiện đại của chúng ta."

Lưu ý khi sử dụng "ngàn xưa"

Lưu ý về danh từ

"ngàn xưa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngàn xưa"

ngàn xưa là danh từ trong tiếng Việt. Những thời gian rất xa xưa, thường dùng để chỉ những sự kiện lịch sử hoặc truyền thuyết trong quá khứ. Ví dụ: "Mỗi lần nhắc đến ngàn xưa, tôi lại nhớ tới những câu chuyện ông bà kể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này