ngàn ngạt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngàn ngạt (Tính từ)

(tiếng nói) có âm thanh bị tắc nghẽn, nghe như người đang bị ngạt mũi.

Ví dụ (3)
  • 1."Giọng nói hơi ngàn ngạt."
  • 2."Khi cảm cúm, giọng tôi thường trở nên ngàn ngạt."
  • 3."Cô ấy nói với giọng ngàn ngạt do bị cảm lạnh."

Lưu ý khi sử dụng "ngàn ngạt"

Lưu ý về tính từ

"ngàn ngạt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngàn ngạt"

ngàn ngạt là tính từ trong tiếng Việt. (tiếng nói) có âm thanh bị tắc nghẽn, nghe như người đang bị ngạt mũi. Ví dụ: "Giọng nói hơi ngàn ngạt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này