ngăn ngừa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngăn ngừa (Động từ)

Hành động ngăn chặn một sự việc xấu xảy ra, giữ cho những điều không mong muốn không xuất hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Tích cực tiêm phòng để ngăn ngừa dịch bệnh."
  • 2."Cần có các biện pháp ngăn ngừa tai nạn giao thông."
  • 3."Giáo dục giới trẻ là cách tốt nhất để ngăn ngừa tệ nạn xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "ngăn ngừa"

Lưu ý về động từ

"ngăn ngừa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngăn ngừa"

ngăn ngừa là động từ trong tiếng Việt. Hành động ngăn chặn một sự việc xấu xảy ra, giữ cho những điều không mong muốn không xuất hiện. Ví dụ: "Tích cực tiêm phòng để ngăn ngừa dịch bệnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này