ngăn ngắt
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngăn ngắt (Phụ từ)
Từ dùng để chỉ mức độ ngắt, thể hiện sự phát triển hoặc độ dày đặc hơn so với 'ngắt'.
- 1."ngắt"
- 2."gió lạnh ngăn ngắt"
- 3."cánh đồng lúa chiêm xanh ngăn ngắt"
- 4."trời mây ngăn ngắt, khó có thể thấy ánh nắng."
Câu hỏi thường gặp về "ngăn ngắt"
ngăn ngắt là phụ từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ mức độ ngắt, thể hiện sự phát triển hoặc độ dày đặc hơn so với 'ngắt'. Ví dụ: "ngắt"
Từ liên quan
ngăn cấm
Cấm hoặc không cho phép thực hiện một hành động nào đó.
ngăn kéo
Bộ phận hình hộp có thể kéo ra hoặc đẩy vào trong bàn, tủ, hoặc các đồ nội thất khác.
ngăn ngắn
Có chiều dài hơi ngắn.
ngăn ngừa
Hành động ngăn chặn một sự việc xấu xảy ra, giữ cho những điều không mong muốn không xuất hiện.
ngăn nắp
Có tổ chức, gọn gàng và ngăn nắp, mọi thứ được sắp xếp có thứ tự rõ ràng.
ngăn sông cấm chợ
Một triết lý hoặc quy định, ý nói rằng không nên làm điều gì đó nếu không có sự đồng thuận hoặc phù hợp với ngữ cảnh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.