ngăn ngắt

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: ngăn ngắt (Phụ từ)

Từ dùng để chỉ mức độ ngắt, thể hiện sự phát triển hoặc độ dày đặc hơn so với 'ngắt'.

Ví dụ (4)
  • 1."ngắt"
  • 2."gió lạnh ngăn ngắt"
  • 3."cánh đồng lúa chiêm xanh ngăn ngắt"
  • 4."trời mây ngăn ngắt, khó có thể thấy ánh nắng."

Câu hỏi thường gặp về "ngăn ngắt"

ngăn ngắt là phụ từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ mức độ ngắt, thể hiện sự phát triển hoặc độ dày đặc hơn so với 'ngắt'. Ví dụ: "ngắt"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này