ngút
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngút (Động từ)
Trải rộng ra vô hạn, như vượt quá khả năng nhìn thấy.
- 1."Bãi dâu trải ngút tầm mắt."
- 2."Biển lúa xanh ngút tận chân trời."
- 3."Cánh đồng hoa trải dài ngút ngàn trước mắt."
Lưu ý khi sử dụng "ngút"
Lưu ý về động từ
"ngút" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ngút"
ngút là động từ trong tiếng Việt. Trải rộng ra vô hạn, như vượt quá khả năng nhìn thấy. Ví dụ: "Bãi dâu trải ngút tầm mắt."
Từ liên quan
ngún
Cháy âm ỉ, không tạo thành ngọn lửa rõ rệt.
ngúng nga ngúng nguẩy
Hành động ngúng nguẩy với mức độ mạnh mẽ hơn.
ngúng nguẩy
Từ dùng để mô tả hành động vùng vằng thể hiện sự không hài lòng hoặc giận dỗi, thông qua các động tác như vung vẩy tay chân, lắc đầu, hoặc quay người đi.
ngút ngàn
Nhiều và trải rộng đến mức giống như vượt quá tầm nhìn.
ngút ngát
Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như ngút ngàn, chỉ sự rộng lớn và mênh mông.
ngăm
(Phương ngữ) Hành động đe dọa, dọa nạt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.