ngút

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngút (Động từ)

Trải rộng ra vô hạn, như vượt quá khả năng nhìn thấy.

Ví dụ (3)
  • 1."Bãi dâu trải ngút tầm mắt."
  • 2."Biển lúa xanh ngút tận chân trời."
  • 3."Cánh đồng hoa trải dài ngút ngàn trước mắt."

Lưu ý khi sử dụng "ngút"

Lưu ý về động từ

"ngút" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngút"

ngút là động từ trong tiếng Việt. Trải rộng ra vô hạn, như vượt quá khả năng nhìn thấy. Ví dụ: "Bãi dâu trải ngút tầm mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này