ngả nghiêng
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngả nghiêng (Động từ)
Hành động nghiêng, lệch hoặc đổ một cách không thẳng đứng.
- 1."Cây cối ngả nghiêng do cơn bão mạnh vừa qua."
- 2."Chiếc ghế ngả nghiêng khiến tôi cảm thấy không thoải mái khi ngồi."
- 3."Cháu bé ngã nghiêng khi chơi đùa trên sân."
Nghĩa 2: ngả nghiêng (Tính từ)
Mô tả trạng thái không ổn định, thường xuyên thay đổi.
- 1."Cuộc sống của cô ấy thật ngả nghiêng, không biết điều gì sẽ xảy ra tiếp theo."
- 2."Tâm trạng anh ta ngả nghiêng giữa vui và buồn."
- 3."Thời tiết hôm nay khá ngả nghiêng, không biết có mưa hay không."
Lưu ý khi sử dụng "ngả nghiêng"
Lưu ý về động từ
"ngả nghiêng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"ngả nghiêng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "ngả nghiêng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ngả nghiêng"
ngả nghiêng là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động nghiêng, lệch hoặc đổ một cách không thẳng đứng. Ví dụ: "Cây cối ngả nghiêng do cơn bão mạnh vừa qua."
Từ liên quan
ngạt ngào
Ít được sử dụng, mang nghĩa giống như 'ngào ngạt'.
ngả
Đường đi theo một hướng nhất định, khác với các đường đi theo hướng khác.
ngả lưng
Hành động nằm xuống một cách thoải mái để nghỉ ngơi trong một khoảng thời gian ngắn.
ngả ngốn
Từ chỉ trạng thái nằm không ngay ngắn, không nghiêm chỉnh, mỗi người một kiểu không theo một trật tự nào.
ngả ngớn
Chỉ trạng thái hoặc hành động có phần lồ lộ, dễ dãi, hoặc thoải mái đến mức có thể gây phản cảm.
ngả vạ
Hành động làm cho cái gì đó bị đổ hoặc tự gục ngã, thường là để khiến cho mình hoặc người khác thoải mái.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.