ngả nghiêng

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngả nghiêng (Động từ)

Hành động nghiêng, lệch hoặc đổ một cách không thẳng đứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây cối ngả nghiêng do cơn bão mạnh vừa qua."
  • 2."Chiếc ghế ngả nghiêng khiến tôi cảm thấy không thoải mái khi ngồi."
  • 3."Cháu bé ngã nghiêng khi chơi đùa trên sân."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ngả nghiêng (Tính từ)

Mô tả trạng thái không ổn định, thường xuyên thay đổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc sống của cô ấy thật ngả nghiêng, không biết điều gì sẽ xảy ra tiếp theo."
  • 2."Tâm trạng anh ta ngả nghiêng giữa vui và buồn."
  • 3."Thời tiết hôm nay khá ngả nghiêng, không biết có mưa hay không."

Lưu ý khi sử dụng "ngả nghiêng"

Lưu ý về động từ

"ngả nghiêng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ngả nghiêng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ngả nghiêng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngả nghiêng"

ngả nghiêng là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động nghiêng, lệch hoặc đổ một cách không thẳng đứng. Ví dụ: "Cây cối ngả nghiêng do cơn bão mạnh vừa qua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này