ngạt ngào

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngạt ngào (Tính từ)

Ít được sử dụng, mang nghĩa giống như 'ngào ngạt'.

Ví dụ (2)
  • 1."Hương hoa ngạt ngào lan tỏa khắp vườn."
  • 2."Cảnh sắc mùa thu ngạt ngào sắc vàng."

Lưu ý khi sử dụng "ngạt ngào"

Lưu ý về tính từ

"ngạt ngào" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngạt ngào"

ngạt ngào là tính từ trong tiếng Việt. Ít được sử dụng, mang nghĩa giống như 'ngào ngạt'. Ví dụ: "Hương hoa ngạt ngào lan tỏa khắp vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này