ngả lưng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngả lưng (Động từ)

Hành động nằm xuống một cách thoải mái để nghỉ ngơi trong một khoảng thời gian ngắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngả lưng xuống giường để nghỉ ngơi."
  • 2."Ngả lưng một chút cho đỡ mỏi."
  • 3."Tôi thường ngả lưng trên sofa sau một ngày dài."

Lưu ý khi sử dụng "ngả lưng"

Lưu ý về động từ

"ngả lưng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngả lưng"

ngả lưng là động từ trong tiếng Việt. Hành động nằm xuống một cách thoải mái để nghỉ ngơi trong một khoảng thời gian ngắn. Ví dụ: "Ngả lưng xuống giường để nghỉ ngơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này